Danh mục chính

Tài liệu - Giáo án

Ảnh hoạt động

Link liên kết

5 điều Bác Hồ dạy

5 dieu

Tin tức chung

BIỂU MẪU CÔNG KHAI THEO THÔNG TƯ 36

6/14/2019 4:46:47 PM
BIỂU MẪU CÔNG KHAI THEO THÔNG TƯ 36

.Biểu mẫu 09

PHÒNG GD&ĐT TUYÊN HÓA

TRƯỜNG THCS SƠN HOÁ

 

 


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở 
và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

STT

Ni dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyển sinh

 Xét tuyển đối với HS lớp 5 đã hoàn thành chương trình tiểu học hộ khẩu văn hóa

Tuyển HS lớp 6 được lên lớp
thẳng, thi lại có hồ sơ hợp lệ theo quy định của Bộ GDĐT

Tuyển HS lớp 7 được lên lớp
thẳng, thi lại có hồ sơ hợp lệ theo quy định của Bộ GDĐT

Tuyển HS lớp 8 được lên lớp
thẳng, thi lại có hồ sơ hợp lệ theo quy định của Bộ GDĐT

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Thực hiện chương trình giáo dục

Thực hiện chương trình giáo dục

Thực hiện chương trình giáo dục

Thực hiện chương trình giáo dục

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Thường xuyên tích cực

Thường xuyên tích cực

Thường xuyên tích cực

Thường xuyên tích cực

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

 

 

Sơn  Hóa, ngày 30 tháng 5năm2019
                 Hiệu trưởng




                   Đoàn Anh Tuấn

 

.Biểu mẫu 10

PHÒNG GD&ĐT TUYÊN HÓA

TRƯỜNG THCS SƠN HOÁ

 

 


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở 
và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

178

48

44

48

38

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

135
(75,8%)

41
(85,4%)

30
(68,2%)

37
(77,1%)

27
(71,1%)

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

42
(23,6%)

7
(14,6%)

13
(29,5%)

11
(22,9%)

11
(28,2%)

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

01

(0,6%)

0

01

(2,3%)

0

0

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số hc sinh chia theo học lực

178

48

44

48

38

1

Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)

16

(9,0%)

6

(12,5%)

4

(9,1%)

4

(8,3%)

2

(5,3%)

2

Khá
(tỷ lệ so với tổng số)

61

(34,3%)

15

(31,3%)

17

(38,6%)

17

(35,4%)

12

(31,6%)

3

Trung bình
(tỷ lệ so với tổng số)

99

(55,6%)

25

(52,1%)

23

(52,3%)

27

(56,3%)

24

(63,2%)

4

Yếu
(tỷ lệ so với tổng số)

2

(1,1%)

2

(4,2%)

0

0

0

5

Kém
(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

178

48

44

48

38

1

Lên lớp
(tỷ lệ so với tổng số)

176

(98,8%)

46

(4,16%)

44

(100%)

48

(100%)

38

(100%)

a

Học sinh giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)

16

(9,0%)

6

(12,5%)

4

(9,1%)

4

(8,3%)

2

(5,3%)

b

Học sinh tiên tiến
(tỷ lệ so với tổng số)

61

(34,3%)

15

(31,3%)

17

(38,6%)

17

(35,4%)

12

(31,6%)

2

Thi lại
(tỷ lệ so với tổng số)

2

(1,1%)

2

(4,2%)

0

0

0

3

Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

4

Chuyển trường đến/đi
(tỷ lệ so với tổng số)

1

(0,55%)

1

(2,0%)

0

0

0

5

Bị đuổi học
(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)

2

(1,1%)

0

0

0

2

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

5

0

0

5

0

1

Cấp huyện

05

0

0

5

0

2

Cấp tỉnh/thành phố

0

0

0

0

0

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

0

0

0

0

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

38

0

0

0

38

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

38

0

0

0

38

1

Giỏi
(tỷ lệ so với tổng số)

2

(5,3%)

0

0

0

2

(5,3%)

2

Khá
(tỷ lệ so với tổng số)

12

(31,6%)

0

0

0

12

(31,6%)

3

Trung bình
(Tỷ lệ so với tổng số)

24

(63,2%)

0

0

0

24

(63,2%)

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng
(tỷ lệ so với tổng số)

         

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

91/87

26/22

23/21

23/25

19/19

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

3

1

0

0

2

                   
                   

 

 

Sơn  Hóa, ngày 30 tháng 5 năm2019
                 Hiệu trưởng




Đoàn Anh Tuấn

 
 

 

 

.

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 11

PHÒNG GD&ĐT TUYÊN HÓA

TRƯỜNG THCS SƠN HOÁ

 

 


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở 
và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

06

2,4 m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

06

-

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

3

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

0

-

7

Bình quân lớp/phòng học

01

-

8

Bình quân học sinh/lớp

29,6

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

138000

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

4100

 

VI

Tổng diện tích các phòng

   

1

Diện tích phòng học (m2)

64

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

80

 

3

Diện tích thư viện (m2)

80

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

   

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

64 ; 64

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

4

 

1.1

Khối lớp 6

1

1

1.2

Khối lớp 7

1

1

1.3

Khối lớp 8

1

1

1.4

Khối lớp 9

1

1

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

   

2.1

Khối lớp 6

   

2.2

Khối lớp 7

   

2.3

Khối lớp 8

   

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

450

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập
(Đơn vị tính: bộ)

10

178 học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

13

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

01

 

2

Cát xét

02

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

   

4

chiếu OverHead/projector/vật th

01

 

5

Thiết bị khác...

4

 

6

 Máy tính phục vụ giảng dạy và quản lý

5

 

 IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

01

 

2

Cát xét

02

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

01

 

5

Thiết bị khác...

 

 

  

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

0

XI

Nhà ăn

0

  

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho hs bán trú

0

 

 

XIII

Khu ni trú

0

 

 

 XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

01

2

1/1

   

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

       

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

  

 

Sơn  Hóa, ngày 30 tháng 5 năm2019
                 Hiệu trưởng




                   Đoàn Anh Tuấn

 

                                         

 .

Biểu mẫu 12

PHÒNG GD&ĐT TUYÊN HÓA

TRƯỜNG THCS SƠN HOÁ

 

 


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 


THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Tốt

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

 19

0

0

14

2

3

0

2

12

 

 

 

 

 

I

Giáo viên
Trong đó số giáo viên dạy môn:

12

   

11

1

   

1

11

 

4

8

   

1

Toán

2

   

2

   

 

 

2

 

1

2

 

 

2

1

   

1

   

 

 

1

 

1

 

 

 

3

Hóa

1

     

1

 

 

1

 

 

1

 

 

 

4

Công nghệ

0

   

0

   

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Sinh học

1

   

1

   

 

 

1

 

 

1

 

 

6

Thể dục

1

   

1

   

 

 

1

 

 

1

 

 

7

Ngữ văn

2

   

2

   

 

 

2

 

 

2

 

 

8

Lịch sử

1

   

1

   

 

 

1

 

 

1

 

 

9

Địa lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

GDCD

1

   

1

   

 

 

1

 

 

1

 

 

11

Ngoại ngữ

1

   

1

   

 

 

1

 

 

1

 

 

12

MT

           

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Âm nhạc

1

   

1

   

 

 

1

 

 

1

 

 

14

Tin

0

         

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

   

1

1

 

 

1

1

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

   

1

   

 

 

1

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

     

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

5

   

1

1

3

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

       

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

   

1

   

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

           

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

       

1

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

       

1

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

1

     

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

           

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

           

 

 

 

 

 

 

 

 

9

                           

         

Sơn Hóa, ngày 30 tháng 5năm2019
                 Hiệu trưởng




    Đoàn Anh Tuấn

 

ĐỊA CHỈ
Sơn Hóa – Tuyên Hóa - Quảng Bình
(0232) 3...
Hỗ trợ kỹ thuật : (0232) 3 825 441
Trường THCS Sơn Hóa
© Phát triển bởi VNPT Quảng Bình